028 38111552
Logistics là một chuyên ngành thu hút được nhiều nhân sự trong những năm gần đây, có khoảng 3.000 doanh nghiệp đang hoạt động trong lĩnh vực Logistics và nhân sự ngành này. Có sự hiểu biết tiếng Anh về chuyên ngành này sẽ giúp bạn nhanh thăng tiến và thuận lợi hơn trong công việc. Nhiều vị trí trong ngành  Logistics đòi hỏi thông thao tiếng Anh giao tiếp. Cùng học từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành qua bài viết này nhé.
 
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành  Logistics ies
 
Merchandise: Hàng hóa mua và bán

Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

Customs declaration form: tờ khai hải quan

Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

Debit (n): Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ; (v): Ghi vào sổ nợ

Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)

Insurance premium: Phí bảo hiểm

Packing list: Phiếu đóng gói hàng

Stevedorage (n): Phí bốc dỡ
 
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành logistics ies 2

Tonnage (n): Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước

Container (n) /kən’teinə/: Thùng đựng hàng

Customs: Thuế nhập khẩu, hải quan

Cargo (n): Hàng hóa, lô hàng, hàng chuyên chở

Debit (n): Món nợ, bên nợ

Merchandize (n): Hàng hóa mua và bán

Import : Sự nhập khẩu (n), nhập khẩu (v)

Export: Hàng xuất khẩu (n), xuất khẩu (v)

Shipment (n): Sự gửi hàng

Declare (v): Khai báo hàng

Quay (n): Bến cảng, ke

Freight (n): Hàng hóa chở trên tàu, cước phí

Premium (n): Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm

Irrevocable: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ

Invoice (n): Hóa đơn

Tax (n): Thuế

Payment: Sự trả tiền, thanh toán

Indebtedness (n): Sự mắc nợ

Debenture (n): Giấy nợ, trái khoán

Tonnage (n): tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước

Wage (n): Tiền lương, tiền công

F.a.s - Free alongside ship: Chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.

F.o.b - Free on board: Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu

C.&F - cost & freight: Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm

C.I.F - cost, insurance & freight: Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí

Packing list: Phiếu đóng gói hàng

Certificate of indebtedness: Giấy chứng nhận thiếu nợ

Debit advice: Giấy báo nợ

Certificate (n): Giấy chứng nhận

Actual wages: Tiền lương thực tế

Graduated interest debebtures: Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến
 
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành  Logistics ies 1

Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán

Additional premium: phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

Insurance premium: Phí bảo hiểm

Loan at call: Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

Unsecured insurance: Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.

Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa

 Tham khảo thêm: Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
 

Đăng ký ngay

BÌNH LUẬN
Đăng ký học thử